Walang ganoong bokabularyo. Mangyaring subukan ang isa pa.
No such vocabulary. Please try another one.
No such vocabulary. Please try another one.
No such vocabulary. Please try another one.
Nepakanka žodyno pasirinktose kategorijose, kad būtų galima pradėti viktoriną.
ასეთი ლექსიკა არ არის. გთხოვთ სცადოთ სხვა.
No hay suficiente vocabulario en las categorías seleccionadas para iniciar una prueba.
No existe tal vocabulario. Por favor prueba con otro.
No existe tal vocabulario. Por favor prueba con otro.
Không có từ vựng như vậy. Vui lòng thử cái khác.
Không có từ vựng như vậy. Vui lòng thử cái khác.
Žádný takový slovník. Zkuste prosím jiný.
Pas assez de vocabulaire dans les catégories sélectionnées pour démarrer un quiz.
คำศัพท์ไม่เพียงพอในหมวดหมู่ที่เลือกเพื่อเริ่มต้นแบบทดสอบ
ไม่มีคำศัพท์ดังกล่าว โปรดลองอันอื่น
Δεν υπάρχει αρκετό λεξιλόγιο στις επιλεγμένες κατηγορίες για να ξεκινήσετε ένα κουίζ.
Nessun vocabolario del genere. Per favore provane un altro.
Ikke nok ordforråd i de valgte kategorier til at starte en quiz.
Intet sådant ordforråd. Prøv venligst en anden.
No hi ha aquest vocabulari. Si us plau, proveu-ne un altre.
Ei sellaista sanastoa. Kokeile toista.
Ei sellaista sanastoa. Kokeile toista.
Ei sellaista sanastoa. Kokeile toista.
មិនមានវាក្យសព្ទគ្រប់គ្រាន់នៅក្នុងប្រភេទដែលបានជ្រើសរើសដើម្បីចាប់ផ្តើមកម្រងសំណួរ។
אין מספיק אוצר מילים בקטגוריות שנבחרו כדי להתחיל חידון.
אין אוצר מילים כזה. אנא נסה אחד אחר.
אין אוצר מילים כזה. אנא נסה אחד אחר.
Ikke noe slikt ordforråd. Prøv en annen.
Tidak cukup perbendaharaan kata dalam kategori terpilih untuk memulakan kuiz.
Tiada kosa kata sebegitu. Sila cuba yang lain.
Tiada kosa kata sebegitu. Sila cuba yang lain.
Недостатньо словникового запасу у вибраних категоріях, щоб почати тест.
Немає такої лексики. Будь ласка, спробуйте інший.
ไม่มีคำศัพท์ดังกล่าว โปรดลองอันอื่น
在选定类别中没有足够的词汇来开始测验。
没有这样的词汇。请尝试另一种。
Inget sådant ordförråd. Försök med en annan.
Inget sådant ordförråd. Försök med en annan.
Không có từ vựng như vậy. Vui lòng thử cái khác.
Không có từ vựng như vậy. Vui lòng thử cái khác.

Chào mừng bạn đến VocabForce!

VOCABFORCE là viết tắt của lực lượng từ vựng. Nhiệm vụ của chúng tôi là giúp bất cứ ai và tất cả những người muốn học và làm chủ từ vựng tiếng Anh.


Bạn có biết từ vựng này có nghĩa là gì không?

(Nhấp vào từ vựng để làm bài kiểm tra và tìm hiểu trình độ từ vựng tiếng Anh của bạn.)


Chào mừng sinh viên tới VocabForce!

Học sinh Học sinh

Nếu bạn đang học từ vựng tiếng Anh, VocabForce sẽ giúp bạn đạt được mục tiêu của mình.

Tăng cường bộ nhớ từ vựng của bạn thông qua các bài kiểm tra từ vựng khác nhau, bao gồm lựa chọn dịch thuật, điền vào trống câu, điền vào trống bài viết và đọc các bài kiểm tra.

Theo dõi tiến trình học tập của bạn, khám phá các từ mới và xây dựng một từ vựng mạnh mẽ sẽ phục vụ bạn suốt đời.

Tham gia miễn phí ngay bây giờ Đăng nhập


Chào mừng gia sư và phụ huynh đến VocabForce!

Giáo viên Cha mẹ

Lực lượng từ vựng cũng phù hợp cho gia sư và phụ huynh.

Bạn có thể sử dụng VOCABFORCE để theo dõi tiến độ học tập từ vựng của học sinh hoặc trẻ em của bạn.

Hơn nữa, bạn có thể chỉ định các từ cụ thể cho học sinh hoặc trẻ em của bạn để thực hiện các câu đố, cho phép họ tăng cường hơn nữa từ vựng tiếng Anh của họ.

Bạn có thể nhấp vào đây để xem nó hoạt động như thế nào.

Tham gia như một gia sư miễn phí ngay bây giờ Đăng nhập